Hyundai Santa Fe

mỗi trang
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng Thường Call

Hyundai SantaFe 2.4 Xăng Thường

✓ Kích thước D x R x C (mm) : 4,690 x 1,880 x 1,680 ✓ Chiều dài cơ sở (mm) : 2700 ✓ Khoảng sáng gầm xe (mm) : 185 ✓ Động cơ : Theta II 2.4 MPI ✓ Loại động cơ : 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, I4 DOHC ✓ Nhiên liệu : Xăng ✓ Dung tích công tác (cc) : 2359 ✓ Công suất cực đại (Ps) : 176/6,000 ✓ Momen xoắn cực đại (Kgm) : 226/3,750 ✓ Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 64

Liên Hệ Giảm Giá Đặc Biệt
Hyundai SantaFe 2.4 Xăng Đặc biệt Call

Hyundai SantaFe 2.4 Xăng Đặc biệt

✓ Kích thước D x R x C (mm) : 4,690 x 1,880 x 1,680 ✓ Chiều dài cơ sở (mm) : 2700 ✓ Khoảng sáng gầm xe (mm) : 185 ✓ Động cơ : Theta II 2.4 MPI ✓ Loại động cơ : 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, I4 DOHC ✓ Nhiên liệu : Xăng ✓ Dung tích công tác (cc) : 2359 ✓ Công suất cực đại (Ps) : 176/6,000 ✓ Momen xoắn cực đại (Kgm) : 226/3,750 ✓ Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 64

Liên Hệ Giảm Giá Đặc Biệt
Hyundai SantaFe 2.2 Dầu Đặc Biệt Call

Hyundai SantaFe 2.2 Dầu Đặc Biệt

✓ Kích thước D x R x C (mm) : 4,690 x 1,880 x 1,680 ✓ Chiều dài cơ sở (mm) : 2700 ✓ Khoảng sáng gầm xe (mm) : 185 ✓ Động cơ : R 2.2 CRD-i ✓ Loại động cơ : 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van HLA, DOHC, E-VGT ✓ Nhiên liệu : Dầu ✓ Dung tích công tác (cc) : 2199 ✓ Công suất cực đại (Ps) : 202/3,800 ✓ Momen xoắn cực đại (Kgm) : 441/1.750 - 2,750 ✓ Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 64

Liên Hệ Giảm Giá Đặc Biệt
Hyundai SantaFe 2.2 Dầu Thường Call

Hyundai SantaFe 2.2 Dầu Thường

✓ Kích thước D x R x C (mm) : 4,690 x 1,880 x 1,680 ✓ Chiều dài cơ sở (mm) : 2700 ✓ Khoảng sáng gầm xe (mm) : 185 ✓ Động cơ : R 2.2 CRD-i ✓ Loại động cơ : 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van HLA, DOHC, E-VGT ✓ Nhiên liệu : Dầu ✓ Dung tích công tác (cc) : 2199 ✓ Công suất cực đại (Ps) : 202/3,800 ✓ Momen xoắn cực đại (Kgm) : 441/1.750 - 2,750 ✓ Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 64

Liên Hệ Giảm Giá Đặc Biệt

Top

 (0)